Bỏ qua, tới nội dung

小吃

xiǎo chīㄒㄧㄠˇ ㄔ

Hán Việt: TIỂU NGẬT

Phồn thể: 小吃

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

món ăn vặt, món ăn nhẹ (đặc sản địa phương)

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 河内有很多好吃的小吃。

    hé nèi yǒu hěn duō hǎo chī de xiǎo chī.

    Hà Nội có rất nhiều món ăn vặt ngon.

  • 这条街上都是小吃店。

    zhè tiáo jiē shàng dōu shì xiǎo chī diàn.

    Cả con phố này toàn quán ăn vặt.

  • 你最喜欢台湾的哪种小吃?

    nǐ zuì xǐ huan Tái wān de nǎ zhǒng xiǎo chī?

    Bạn thích nhất món ăn vặt nào của Đài Loan?

Từ hay nhầm

  • 零食 — 小吃 là món ăn nhẹ đặc sản ở quán; 零食 là đồ ăn vặt đóng gói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

CẬT · 6 nét

ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)