大约
dà yuēㄉㄚˋ ㄩㄝ
Hán Việt: ĐẠI ƯỚC
Phồn thể: 大約
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
Ví dụ
从这儿到机场大约要一个小时。
cóng zhè ér dào jī chǎng dà yuē yào yí gè xiǎo shí.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một tiếng.
我们班大约有三十个学生。
wǒ men bān dà yuē yǒu sān shí gè xué shēng.
Lớp chúng tôi có khoảng ba mươi học sinh.
他大约是忘了。
tā dà yuē shì wàng le.
Có lẽ anh ấy quên rồi.
Từ hay nhầm
- 左右 — 大约 đứng trước con số (大约十个); 左右 đứng sau (十个左右).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
ƯỚC · 6 nét
cân, cân thử (khẩu ngữ)
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn
- 巨大 jù dà — to lớn, khổng lồ, rất lớn