Bỏ qua, tới nội dung

赶

gǎnㄍㄢˇ

Hán Việt: CẢN

Phồn thể: 趕

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp

赶上 = kịp, bắt kịp; 赶不上 = không kịp; 赶时间 = vội, gấp thời gian.

Ví dụ

  • 我得赶最后一班车。

    wǒ dé gǎn zuì hòu yì bān chē.

    Tôi phải chạy cho kịp chuyến xe cuối.

  • 大家都在加班赶订单。

    dà jiā dōu zài jiā bān gǎn dìng dān.

    Mọi người đều tăng ca để kịp đơn hàng.

  • 他把小狗赶出了厨房。

    tā bǎ xiǎo gǒu gǎn chū le chú fáng.

    Anh ấy đuổi con chó nhỏ ra khỏi bếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢN · 10 nét

vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp