互相
hù xiāngㄏㄨˋ ㄒㄧㄤ
Hán Việt: HỖ TƯƠNG
Phồn thể: 互相
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
lẫn nhau, với nhau, qua lại
Đứng trước động từ: 互相 + động từ (không đặt sau động từ như "giúp nhau").
Ví dụ
同学们要互相帮助。
tóng xué men yào hù xiāng bāng zhù.
Các bạn học phải giúp đỡ lẫn nhau.
我们互相加了微信。
wǒ men hù xiāng jiā le wēi xìn.
Chúng tôi đã kết bạn WeChat với nhau.
夫妻之间应该互相理解。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě.
Vợ chồng nên thấu hiểu lẫn nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỖ · 4 nét
TƯƠNG · 9 nét