Bỏ qua, tới nội dung

公路

gōng lùㄍㄨㄥ ㄌㄨˋ

Hán Việt: CÔNG LỘ

Phồn thể: 公路

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

đường quốc lộ, đường cái, đường ô tô

高速公路 = đường cao tốc. Lượng từ: 一条公路.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 这条公路通到边境。

    zhè tiáo gōng lù tōng dào biān jìng.

    Con đường quốc lộ này dẫn tới biên giới.

  • 公路两边都是稻田。

    gōng lù liǎng biān dōu shì dào tián.

    Hai bên đường cái toàn là ruộng lúa.

  • 高速公路上不能停车。

    gāo sù gōng lù shang bù néng tíng chē.

    Trên đường cao tốc không được dừng xe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 4 nét

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ