快速
kuài sùㄎㄨㄞˋ ㄙㄨˋ
Hán Việt: KHOÁI TỐC
Phồn thể: 快速
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
nhanh, nhanh chóng, tốc độ cao
Hơi trang trọng; hay đứng trước động từ hai âm tiết (快速发展, 快速增长) hoặc danh từ (快速公路).
Ví dụ
越南经济发展很快速。
yuè nán jīng jì fā zhǎn hěn kuài sù.
Kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh.
这种方法可以快速记住生词。
zhè zhǒng fāng fǎ kě yǐ kuài sù jì zhù shēng cí.
Cách này giúp nhớ từ mới nhanh chóng.
工人们快速完成了任务。
gōng rén men kuài sù wán chéng le rèn wu.
Công nhân đã nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)
TỐC · 10 nét
Từ liên quan
- 快 kuài — nhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 快乐 kuài lè — vui vẻ, hạnh phúc
- 愉快 yú kuài — vui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 凉快 liáng kuai — mát mẻ, mát
- 赶快 gǎn kuài — mau, nhanh lên, ngay
- 痛快 tòng kuài — vui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát
- 尽快 jǐn kuài — nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 快活 kuài huo — happy; cheerful