租
zūㄗㄨ
Hán Việt: TÔ
Phồn thể: 租
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
thuê; cho thuê; tiền thuê
租房 = thuê nhà; 出租 = cho thuê (出租车 = taxi); 房租 = tiền nhà.
Ví dụ
我在公司附近租了一个房子。
wǒ zài gōng sī fù jìn zū le yí gè fáng zi.
Tôi thuê một căn nhà gần công ty.
在大叻可以租摩托车。
zài dà lè kě yǐ zū mó tuō chē.
Ở Đà Lạt có thể thuê xe máy.
这套房子每月租金多少?
zhè tào fáng zi měi yuè zū jīn duō shǎo?
Căn hộ này tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔ · 10 nét
thuê; cho thuê; tiền thuê