可惜
kě xīㄎㄜˇ ㄒㄧ
Hán Việt: KHẢ TÍCH
Phồn thể: 可惜
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, tính từ)
tiếc, đáng tiếc, tiếc là
Ví dụ
真可惜,你昨天没来。
zhēn kě xī, nǐ zuó tiān méi lái.
Tiếc thật, hôm qua bạn không đến.
这么好的菜扔了太可惜了。
zhè me hǎo de cài rēng le tài kě xī le.
Đồ ăn ngon thế này vứt đi thì phí quá.
我很想去,可惜没时间。
wǒ hěn xiǎng qù, kě xī méi shí jiān.
Tôi rất muốn đi, tiếc là không có thời gian.
Từ hay nhầm
- 遗憾 — 可惜 khẩu ngữ, tiếc cho sự việc; 遗憾 trang trọng hơn, nuối tiếc sâu sắc (很遗憾……).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
TÍCH · 11 nét
Từ liên quan
- 可以 kě yǐ — có thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 可爱 kě ài — đáng yêu, dễ thương
- 可是 kě shì — nhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 可怜 kě lián — đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 可怕 kě pà — đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm
- 可靠 kě kào — đáng tin cậy, chắc chắn
- 宁可 nìng kě — thà; thà rằng