Bỏ qua, tới nội dung

土

Tǔㄊㄨˇ

Hán Việt: THỔ

Phồn thể: 土

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, từ khu biệt, tính từ)

đất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ

土豆 = khoai tây; 土特产 = đặc sản địa phương.

Ví dụ

  • 刚下过雨,鞋上都是土。

    gāng xià guò yǔ, xié shàng dōu shì tǔ.

    Vừa mưa xong, giày toàn là đất.

  • 这件衣服的颜色有点土。

    zhè jiàn yī fu de yán sè yǒu diǎn tǔ.

    Màu cái áo này hơi quê.

  • 这里的土很适合种茶。

    zhè lǐ de tǔ hěn shì hé zhǒng chá.

    Đất ở đây rất hợp trồng chè.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỔ · 3 nét

đất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ