再说
zài shuōㄗㄞˋ ㄕㄨㄛ
Hán Việt: TÁI THUYẾT
Phồn thể: 再說
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, liên từ)
hơn nữa, vả lại; để sau hãy tính, rồi hãy nói; nói lại
……再说 ở cuối câu = gác lại, tính sau; 再说 ở đầu vế sau = hơn nữa (thêm lý do).
Ví dụ
太晚了,再说外面还在下雨,别走了。
tài wǎn le, zài shuō wài miàn hái zài xià yǔ, bié zǒu le.
Muộn quá rồi, vả lại bên ngoài còn đang mưa, đừng về nữa.
这件事明天再说吧。
zhè jiàn shì míng tiān zài shuō ba.
Chuyện này để mai rồi tính.
我没听清,你再说一遍。
wǒ méi tīng qīng, nǐ zài shuō yí biàn.
Tôi nghe không rõ, bạn nói lại lần nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁI · 6 nét
lại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)