烦
fánㄈㄢˊ
Hán Việt: PHIỀN
Phồn thể: 煩
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, tính từ)
phiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền
Ví dụ
最近事情太多,我很烦。
zuì jìn shì qíng tài duō, wǒ hěn fán.
Dạo này nhiều việc quá, tôi bực bội lắm.
他一直说,说得我都烦了。
tā yì zhí shuō, shuō dé wǒ dōu fán le.
Anh ta nói mãi, tôi nghe phát chán.
别烦我,我在写作业。
bié fán wǒ, wǒ zài xiě zuò yè.
Đừng làm phiền tôi, tôi đang làm bài tập.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHIỀN · 10 nét
phiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền