减少
jiǎn shǎoㄐㄧㄢˇ ㄕㄠˇ
Hán Việt: GIẢM THIỂU
Phồn thể: 減少
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giảm, giảm bớt (số lượng)
Ví dụ
今年的游客减少了很多。
jīn nián de yóu kè jiǎn shǎo le hěn duō.
Năm nay khách du lịch giảm đi nhiều.
我们要减少用塑料袋。
wǒ men yào jiǎn shǎo yòng sù liào dài.
Chúng ta cần bớt dùng túi ni lông.
工厂减少了加班的时间。
gōng chǎng jiǎn shǎo le jiā bān de shí jiān.
Nhà máy đã giảm bớt thời gian tăng ca.
Từ hay nhầm
- 降低 — 减少 dùng cho số lượng (人数, 时间); 降低 dùng cho mức độ, độ cao (价格, 温度, 标准).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢM · 11 nét
giảm, bớt; trừ (phép tính)
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)