Bỏ qua, tới nội dung

公里

gōng lǐㄍㄨㄥ ㄌㄧˇ

Hán Việt: CÔNG LÍ

Phồn thể: 公里

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

ki-lô-mét (km)

公里 là km; 里 (dặm Trung Quốc) bằng nửa km.

Ví dụ

  • 我家离公司五公里。

    wǒ jiā lí gōng sī wǔ gōng lǐ.

    Nhà tôi cách công ty năm cây số.

  • 他每天跑十公里。

    tā měi tiān pǎo shí gōng lǐ.

    Mỗi ngày anh ấy chạy mười cây số.

  • 从河内到海防大约一百公里。

    cóng hé nèi dào hǎi fáng dà yuē yì bǎi gōng lǐ.

    Từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng một trăm cây số.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 4 nét

LÍ · 7 nét

trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)