厂
chǎngㄔㄤˇ
Hán Việt: XƯỞNG
Phồn thể: 廠
HSK 3.0 · 4
Nghĩachǎng(danh từ)
nhà máy, xưởng, công xưởng
Từ ghép: 工厂 (nhà máy), 厂长 (giám đốc nhà máy), 厂家 (nhà sản xuất). Lượng từ: 一家厂, 一个厂.
Ví dụ
我在一家电子厂工作。
wǒ zài yì jiā diàn zǐ chǎng gōng zuò.
Tôi làm việc ở một nhà máy điện tử.
厂里今天要加班。
chǎng lǐ jīn tiān yào jiā bān.
Hôm nay trong xưởng phải tăng ca.
这个厂有五百多个工人。
zhè ge chǎng yǒu wǔ bǎi duō gè gōng rén.
Nhà máy này có hơn năm trăm công nhân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahǎn(danh từ)
bộ hán (bộ thủ số 27, nghĩa gốc: sườn núi, vách đá)
Ví dụ
“历”字的外面是厂字旁。
“lì” zì de wài miàn shì chǎng zì páng.
Phần bên ngoài của chữ "历" là bộ hán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XƯỞNG · 2 nét
bộ hán (bộ thủ số 27, nghĩa gốc: sườn núi, vách đá)