香
xiāngㄒㄧㄤ
Hán Việt: HƯƠNG
Phồn thể: 香
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, tính từ, động từ)
thơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng
Trái nghĩa: 臭 (thối). 烧香 = thắp hương.
Lượng từ đi kèm: 根
Ví dụ
这朵花真香。
zhè duǒ huā zhēn xiāng.
Bông hoa này thơm quá.
妈妈做的饭特别香。
mā ma zuò de fàn tè bié xiāng.
Cơm mẹ nấu đặc biệt thơm ngon.
昨晚我睡得很香。
zuó wǎn wǒ shuì dé hěn xiāng.
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯƠNG · 9 nét
thơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng