失望
shī wàngㄕ ㄨㄤˋ
Hán Việt: THẤT VỌNG
Phồn thể: 失望
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
thất vọng
对……失望 = thất vọng về…; 让/令人失望 = làm người ta thất vọng.
Ví dụ
考试没通过,他很失望。
kǎo shì méi tōng guò, tā hěn shī wàng.
Thi không qua, anh ấy rất thất vọng.
我不想让父母失望。
wǒ bù xiǎng ràng fù mǔ shī wàng.
Tôi không muốn làm bố mẹ thất vọng.
这家饭馆让我有点失望。
zhè jiā fàn guǎn ràng wǒ yǒu diǎn shī wàng.
Quán ăn này làm tôi hơi thất vọng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤT · 5 nét
VỌNG · 11 nét