汤
Tāngㄊㄤ
Hán Việt: THANG
Phồn thể: 湯
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
NghĩaTāng(danh từ, tên người)
canh, súp; nước nóng (văn cổ); nước sắc thuốc; họ Thang
Tiếng Trung nói 喝汤 (uống canh), không dùng 吃汤. Lượng từ: 一碗汤, 一锅汤.
Ví dụ
妈妈做了一锅鸡汤。
mā ma zuò le yì guō jī tāng.
Mẹ nấu một nồi canh gà.
越南人吃饭常常喝汤。
yuè nán rén chī fàn cháng cháng hē tāng.
Người Việt ăn cơm thường có canh.
这碗汤有点咸。
zhè wǎn tāng yǒu diǎn xián.
Bát canh này hơi mặn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashāng(danh từ, tên người)
(văn cổ, trong 汤汤) nước chảy cuồn cuộn
Ví dụ
古诗里写着“河水汤汤”。
gǔ shī lǐ xiě zhe “hé shuǐ tāng tāng”.
Trong thơ cổ có câu "nước sông cuồn cuộn".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 6 nét
canh, súp; nước nóng (văn cổ); nước sắc thuốc; họ Thang