回忆
huí yìㄏㄨㄟˊ ㄧˋ
Hán Việt: HỒI ỨC
Phồn thể: 回憶
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhớ lại, hồi tưởng; ký ức, kỷ niệm
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这张照片让我回忆起了小时候。
zhè zhāng zhào piàn ràng wǒ huí yì qǐ le xiǎo shí hòu.
Bức ảnh này làm tôi nhớ lại thời thơ ấu.
大学四年留下了很多美好的回忆。
dà xué sì nián liú xià le hěn duō měi hǎo de huí yì.
Bốn năm đại học để lại nhiều kỷ niệm đẹp.
奶奶常常回忆过去的生活。
nǎi nai cháng cháng huí yì guò qù de shēng huó.
Bà nội thường hồi tưởng cuộc sống ngày xưa.
Từ hay nhầm
- 记忆 — 回忆 là nhớ lại, kỷ niệm (hướng về quá khứ); 记忆 là trí nhớ, khả năng ghi nhớ (记忆力).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỒI · 6 nét
về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
ỨC · 4 nét
Từ liên quan
- 回 huí — về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
- 回答 huí dá — trả lời; câu trả lời
- 回报 huí bào — (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
- 回顾 huí gù — to look back; to review
- 回收 huí shōu — thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)
- 回避 huí bì — variant of 回避
- 挽回 wǎn huí — to retrieve; to redeem