Bỏ qua, tới nội dung

缺

quēㄑㄩㄝ

Hán Việt: KHUYẾT

Phồn thể: 缺

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống

Hay gặp: 缺少 (thiếu), 缺点 (khuyết điểm), 缺席 (vắng mặt).

Ví dụ

  • 我们公司现在很缺人。

    wǒ men gōng sī xiàn zài hěn quē rén.

    Công ty chúng tôi bây giờ rất thiếu người.

  • 这本书缺了两页。

    zhè běn shū quē le liǎng yè.

    Cuốn sách này thiếu hai trang.

  • 做饭还缺一点盐。

    zuò fàn hái quē yì diǎn yán.

    Nấu cơm còn thiếu một chút muối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHUYẾT · 10 nét

thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống