Bỏ qua, tới nội dung

尤其

yóu qíㄧㄡˊ ㄑㄧˊ

Hán Việt: VƯU KỲ

Phồn thể: 尤其

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(phó từ)

đặc biệt là, nhất là

Hay dùng 尤其是 ở vế sau, sau khi đã nêu cái chung.

Ví dụ

  • 我喜欢越南菜,尤其是河粉。

    wǒ xǐ huan yuè nán cài, yóu qí shì hé fěn.

    Tôi thích món Việt, nhất là phở.

  • 这里的冬天很冷,尤其是晚上。

    zhè lǐ de dōng tiān hěn lěng, yóu qí shì wǎn shàng.

    Mùa đông ở đây rất lạnh, đặc biệt là buổi tối.

  • 大家都很累,尤其是新来的工人。

    dà jiā dōu hěn lèi, yóu qí shì xīn lái de gōng rén.

    Mọi người đều rất mệt, nhất là công nhân mới vào.

Từ hay nhầm

  • 特别 — 尤其 chỉ là phó từ, nhấn mạnh một phần nổi bật trong tổng thể (尤其是……); 特别 vừa là tính từ (đặc biệt) vừa là phó từ (rất).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VƯU · 4 nét

KỲ · 8 nét

của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)