扔
rēngㄖㄥ
Hán Việt: NHƯNG
Phồn thể: 扔
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
ném, quăng; vứt, vứt bỏ
Hay dùng với 把: 把……扔了 / 扔掉 (vứt đi).
Ví dụ
别把垃圾扔在地上。
bié bǎ lā jī rēng zài dì shàng.
Đừng vứt rác xuống đất.
这双鞋太旧了,扔了吧。
zhè shuāng xié tài jiù le, rēng le ba.
Đôi giày này cũ quá rồi, vứt đi thôi.
他把球扔给了弟弟。
tā bǎ qiú rēng gěi le dì di.
Cậu ấy ném quả bóng cho em trai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯNG · 5 nét
ném, quăng; vứt, vứt bỏ