Bỏ qua, tới nội dung

剩

shèngㄕㄥˋ

Hán Việt: THẶNG

Phồn thể: 剩

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

còn lại, thừa lại

Hay gặp: 剩下 (còn lại), 剩饭 (cơm thừa).

Ví dụ

  • 钱包里只剩二十块钱了。

    qián bāo lǐ zhī shèng èr shí kuài qián le.

    Trong ví chỉ còn hai mươi tệ.

  • 昨天的菜还剩一点。

    zuó tiān de cài hái shèng yì diǎn.

    Đồ ăn hôm qua vẫn còn thừa một ít.

  • 离考试只剩三天了。

    lí kǎo shì zhī shèng sān tiān le.

    Chỉ còn ba ngày nữa là thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẶNG · 12 nét

còn lại, thừa lại