Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 601–700 trong 972
- 祝贺zhù hèCHÚC HẠchúc mừng; lời chúc mừng
- 批评pī píngPHÊ BÌNHphê bình, chỉ trích; sự phê bình
- 重视zhòng shìTRỌNG THỊcoi trọng, chú trọng, xem trọng
- 今后jīn hòuKIM HẬUtừ nay về sau, sau này
- 增长zēng zhǎngTĂNG TRƯỞNGtăng trưởng, tăng lên
- 相反xiāng fǎnTƯƠNG PHẢNtrái ngược, ngược lại
- 大大dà dàĐẠI ĐẠIrất nhiều, to lớn, đáng kể; (phương ngữ) bố, bác
- 帽子mào ziMẠO TỬmũ, nón; (nghĩa bóng) cái mác, tiếng xấu
- 夜晚yè wǎnDẠ VÃNban đêm, đêm
- 抬táiĐÀIngẩng, nâng lên, giơ lên; khiêng (hai người trở lên)
- 主意zhǔ yiCHỦ Ýý kiến, ý tưởng, chủ ý; quyết định
- 桶tǒngDŨNGcái thùng, xô; lượng từ: thùng, xô
- 街道jiē dàoNHAI ĐẠOđường phố, phố xá; khu phố, phường (đơn vị hành chính)
- 晚餐wǎn cānVÃN XANbữa tối
- 高速gāo sùCAO TỐCcao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)
- 观看guān kànQUAN KHÁNxem, theo dõi (biểu diễn, thi đấu)
- 此外cǐ wàiTHỬ NGOẠIngoài ra, bên cạnh đó
- 奖金jiǎng jīnTƯỞNG KIMtiền thưởng
- 盐yánDIÊMmuối
- 功夫gōng fuCÔNG PHUvõ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh
- 少年shào niánTHIẾU NIÊNthiếu niên, tuổi thiếu niên
- 减jiǎnGIẢMgiảm, bớt; trừ (phép tính)
- 难受nán shòuNAN THỤkhó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 基本上jī běn shangCƠ BẢN THƯỢNGvề cơ bản, nhìn chung, hầu như
- 民族mín zúDÂN TỘCdân tộc
- 航班háng bānHÀNG BANchuyến bay
- 偶尔ǒu ěrNGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi
- 约会yuē huìƯỚC HỘIcuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
- 商品shāng pǐnTHƯƠNG PHẨMhàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 末mòMẠTcuối, cuối cùng; ngọn, đầu mút; bột, vụn
- 细xìTẾnhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng
- 受不了shòu bù liǎoTHỤ BẤT LIỄUkhông chịu nổi, chịu không thấu
- 厚hòuHẬUdày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh
- 护士hù shiHỘ SĨy tá, điều dưỡng
- 参观cān guānTHAM QUANtham quan, đi thăm (nơi chốn)
- 顺便shùn biànTHUẬN TIỆNtiện thể, nhân tiện, tiện đường
- 友谊yǒu yìHỮU NGHỊtình bạn, tình hữu nghị
- 笨bènBỔNngốc, ngu, đần; vụng về
- 大厅dà tīngĐẠI SẢNHđại sảnh, sảnh lớn
- 耐心nài xīnNẠI TÂMkiên nhẫn; sự kiên nhẫn
- 加快jiā kuàiGIA KHOÁItăng tốc, đẩy nhanh
- 远离yuǎn líVIỄN LIcách xa, tránh xa, rời xa
- 开玩笑kāi wán xiàoKHAI NGOẠN TIẾUđùa, nói đùa, trêu đùa
- 各个gè gèCÁC CÁcác, mỗi, từng (cái một)
- 参赛cān sàiTHAM TÁIdự thi, tham gia thi đấu
- 演唱yǎn chàngDIỄN XƯỚNGbiểu diễn (hát), trình diễn
- 植物zhí wùTHỰC VẬTthực vật, cây cối
- 日期rì qīNHẬT KÌngày, ngày tháng
- 查看chá kànTRA KHÁNkiểm tra, xem xét
- 从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó, từ đấy về sau
- 对面duì miànĐỐI DIỆNđối diện, phía bên kia
- 播放bō fàngBÁ PHÓNGphát (chương trình, video, nhạc), phát sóng
- 其次qí cìKÌ THỨthứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 眼镜yǎn jìngNHÃN KÍNHkính đeo mắt
- 体重tǐ zhòngTHỂ TRỌNGcân nặng, trọng lượng cơ thể
- 面试miàn shìDIỆN THÍphỏng vấn (xin việc, tuyển sinh); thi vấn đáp
- 敲qiāoXAOgõ, đập, khua; (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt
- 迟ChíTRÌmuộn, trễ; chậm; (cũng là họ Trì)
- 脾气pí qiTÌ KHÍtính khí, tính tình; tính nóng nảy
- 会员huì yuánHỘI VIÊNhội viên, thành viên
- 翻译fān yìPHIÊN DỊCHdịch, phiên dịch; người phiên dịch; bản dịch
- 烦恼fán nǎoPHIỀN NÃOphiền não, buồn phiền, lo lắng; nỗi phiền muộn
- 特点tè diǎnĐẶC ĐIỂMđặc điểm, nét đặc trưng
- 往往wǎng wǎngVÃNG VÃNGthường thường, thường hay (theo quy luật)
- 风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh đẹp
- 笑话xiào huaTIẾU THOẠIchuyện cười, truyện cười; chê cười, cười nhạo
- 凉LiángLƯƠNGmát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc
- 球迷qiú míCẦU MÊngười hâm mộ bóng đá (bóng rổ…); fan bóng
- 路过lù guòLỘ QUÁđi ngang qua, đi qua (một nơi)
- 海洋hǎi yángHẢI DƯƠNGbiển cả, đại dương
- 窗户chuāng huSONG HỘcửa sổ
- 平常píng chángBÌNH THƯỜNGbình thường, thông thường; ngày thường, thường ngày
- 文字wén zìVĂN TỰchữ viết, văn tự; câu chữ, phần chữ (trong văn bản)
- 家具jiā jùGIA CỤđồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 电视剧diàn shì jùĐIỆN THỊ KỊCHphim truyền hình, phim bộ
- 棵kēKHỎAlượng từ: cây (cây cối, rau cải, cỏ…)
- 粗cūTHÔto, thô (vật hình trụ: dây, cây…); thô ráp; cẩu thả, sơ ý; thô lỗ
- 身份证shēn fèn zhèngTHÂN PHẦN CHỨNGchứng minh nhân dân, căn cước công dân
- 商量shāng liangTHƯƠNG LƯỢNGbàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiến
- 收费shōu fèiTHU PHÍthu phí, tính tiền
- 小伙子xiǎo huǒ ziTIỂU HỎA TỬchàng trai, cậu thanh niên (khẩu ngữ, thân mật)
- 午餐wǔ cānNGỌ XANbữa trưa, cơm trưa (trang trọng hơn 午饭)
- 排队pái duìBÀI ĐỘIxếp hàng
- 等到děng dàoĐẲNG ĐÁOđợi đến khi, chờ tới lúc; đợi được
- 稍微shāo wēiSẢO VIhơi, một chút, chút ít
- 汗hànHÃNmồ hôi; (tiếng lóng mạng) cạn lời, toát mồ hôi
- 缺少quē shǎoKHUYẾT THIỂUthiếu, thiếu hụt
- 环保huán bǎoHOÀN BẢObảo vệ môi trường (viết tắt của 环境保护); thân thiện với môi trường
- 家乡jiā xiāngGIA HƯƠNGquê hương, quê nhà
- 阅读yuè dúDUYỆT ĐỘCđọc (sách, văn bản); việc đọc, đọc hiểu
- 发送fā sòngPHÁT TỐNGgửi đi (tin nhắn, email, tín hiệu); phát đi
- 读者dú zhěĐỘC GIẢđộc giả, người đọc
- 多数duō shùĐA SỐđa số, phần lớn
- 推出tuī chūTHÔI XUẤTtung ra, ra mắt (sản phẩm, dịch vụ); đưa ra
- 巧qiǎoXẢOkhéo léo, khéo tay; trùng hợp, vừa khéo, đúng lúc
- 教学jiào xuéGIÁO HỌCviệc giảng dạy, dạy và học
- 座位zuò wèiTỌA VỊchỗ ngồi, ghế ngồi
- 首都shǒu dūTHỦ ĐÔthủ đô
- 吃惊chī jīngNGẬT KINHgiật mình, ngạc nhiên, kinh ngạc
- 忽然hū ránHỐT NHIÊNbỗng nhiên, đột nhiên