Bỏ qua, tới nội dung

弹

tánㄊㄢˊ

Hán Việt: ĐÀN

Phồn thể: 彈

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩatán(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

đánh, chơi (đàn); búng; nảy, bật

Đàn dây, đàn phím dùng 弹; nhạc cụ thổi dùng 吹, kéo dùng 拉.

Ví dụ

  • 我女儿会弹钢琴。

    wǒ nǚ ér huì tán gāng qín.

    Con gái tôi biết chơi đàn piano.

  • 他一边弹吉他一边唱歌。

    tā yì biān tán jí tā yì biān chàng gē.

    Anh ấy vừa đánh ghi-ta vừa hát.

  • 球弹得很高。

    qiú tán dé hěn gāo.

    Quả bóng nảy rất cao.

Từ hay nhầm

  • 弹 (dàn) — Cùng chữ: tán là đánh đàn, nảy; dàn là viên đạn (子弹).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadàn(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

viên đạn; viên, hòn (tròn nhỏ)

Ví dụ

  • 警察在现场找到一颗子弹。

    jǐng chá zài xiàn chǎng zhǎo dào yì kē zǐ dàn.

    Cảnh sát tìm thấy một viên đạn tại hiện trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÀN · 11 nét

viên đạn; viên, hòn (tròn nhỏ)