阳光
yáng guāngㄧㄤˊ ㄍㄨㄤ
Hán Việt: DƯƠNG QUANG
Phồn thể: 陽光
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, danh từ riêng)
ánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
Ví dụ
今天阳光很好,出去走走吧。
jīn tiān yáng guāng hěn hǎo, chū qù zǒu zǒu ba.
Hôm nay nắng đẹp, ra ngoài đi dạo đi.
阳光照进了房间。
yáng guāng zhào jìn le fáng jiān.
Ánh nắng chiếu vào phòng.
他是个很阳光的男孩。
tā shì gè hěn yáng guāng de nán hái.
Cậu ấy là một chàng trai rất tươi sáng, năng động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DƯƠNG · 6 nét
QUANG · 6 nét
ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn