苦
kǔㄎㄨˇ
Hán Việt: KHỔ
Phồn thể: 苦
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ, động từ)
đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công
辛苦 = vất vả (辛苦了: cảm ơn, anh/chị vất vả rồi); 吃苦 = chịu khổ.
Ví dụ
这药太苦了。
zhè yào tài kǔ le.
Thuốc này đắng quá.
他小时候家里很穷,生活很苦。
tā xiǎo shí hòu jiā lǐ hěn qióng, shēng huó hěn kǔ.
Hồi nhỏ nhà anh ấy nghèo, cuộc sống rất cực.
工人们一天工作十个小时,真辛苦。
gōng rén men yì tiān gōng zuò shí gè xiǎo shí, zhēn xīn kǔ.
Công nhân mỗi ngày làm mười tiếng, thật vất vả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỔ · 8 nét
đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công
Từ liên quan
- 辛苦 xīn kǔ — vất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)
- 痛苦 tòng kǔ — đau khổ, đau đớn; nỗi đau
- 艰苦 jiān kǔ — gian khổ; vất vả, khó khăn
- 刻苦 kè kǔ — chăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)
- 吃苦 chī kǔ — to bear hardships
- 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái — bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning