Bỏ qua, tới nội dung

村

cūnㄘㄨㄣ

Hán Việt: THÔN

Phồn thể: 村

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

làng, thôn

Hay gặp: 村子 (làng), 农村 (nông thôn), 村长 (trưởng thôn).

Ví dụ

  • 我奶奶住在一个小村里。

    wǒ nǎi nai zhù zài yí gè xiǎo cūn lǐ.

    Bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

  • 这个村有三百多户人家。

    zhè ge cūn yǒu sān bǎi duō hù rén jiā.

    Làng này có hơn ba trăm hộ gia đình.

  • 村口有一棵大树。

    cūn kǒu yǒu yì kē dà shù.

    Đầu làng có một cây to.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔN · 7 nét

làng, thôn