桥
qiáoㄑㄧㄠˊ
Hán Việt: KIỀU
Phồn thể: 橋
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cầu, cây cầu
Lượng từ: 一座桥.
Lượng từ đi kèm: 座
Ví dụ
河上有一座新桥。
hé shàng yǒu yí zuò xīn qiáo.
Trên sông có một cây cầu mới.
过了桥就是我们学校。
guò le qiáo jiù shì wǒ men xué xiào.
Qua cầu là đến trường chúng tôi.
岘港的龙桥晚上会喷火。
xiàn gǎng de lóng qiáo wǎn shàng huì pēn huǒ.
Cầu Rồng ở Đà Nẵng buổi tối sẽ phun lửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIỀU · 10 nét
cầu, cây cầu