Bỏ qua, tới nội dung

地球

dì qiúㄉㄧˋ ㄑㄧㄡˊ

Hán Việt: ĐỊA CẦU

Phồn thể: 地球

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

trái đất, địa cầu

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们只有一个地球。

    wǒ men zhǐ yǒu yí gè dì qiú.

    Chúng ta chỉ có một trái đất.

  • 地球绕着太阳转。

    dì qiú rào zhe tài yáng zhuǎn.

    Trái đất quay quanh mặt trời.

  • 保护地球是每个人的责任。

    bǎo hù dì qiú shì měi gè rén de zé rèn.

    Bảo vệ trái đất là trách nhiệm của mỗi người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

CẦU · 11 nét

quả bóng; môn bóng; hình cầu