Bỏ qua, tới nội dung

内心

nèi xīnㄋㄟˋ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: NỘI TÂM

Phồn thể: 內心

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

nội tâm, trong lòng, tận đáy lòng

Ví dụ

  • 我从内心感谢你。

    wǒ cóng nèi xīn gǎn xiè nǐ.

    Tôi cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.

  • 他表面很平静,内心却很紧张。

    tā biǎo miàn hěn píng jìng, nèi xīn què hěn jǐn zhāng.

    Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh, nhưng trong lòng lại rất căng thẳng.

  • 要多听听自己内心的声音。

    yào duō tīng tīng zì jǐ nèi xīn de shēng yīn.

    Hãy lắng nghe tiếng nói từ trong lòng mình nhiều hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa