Bỏ qua, tới nội dung

印象

yìn xiàngㄧㄣˋ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: ẤN TƯỢNG

Phồn thể: 印象

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ấn tượng

Là danh từ: 印象很深 (ấn tượng sâu sắc), 留下印象. Tiếng Việt nói "rất ấn tượng" (tính từ) thì tiếng Trung dùng 印象深刻 hoặc 令人印象深刻.

Ví dụ

  • 你对中国的印象怎么样?

    nǐ duì zhōng guó de yìn xiàng zěn me yàng?

    Ấn tượng của bạn về Trung Quốc thế nào?

  • 他给我留下了很好的印象。

    tā gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng.

    Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.

  • 我对那个人没什么印象。

    wǒ duì nà ge rén méi shén me yìn xiàng.

    Tôi không có ấn tượng gì về người đó.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẤN · 5 nét

TƯỢNG · 11 nét