相互
xiāng hùㄒㄧㄤ ㄏㄨˋ
Hán Việt: TƯƠNG HỖ
Phồn thể: 相互
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
lẫn nhau, qua lại, tương hỗ
Ví dụ
同事之间要相互帮助。
tóng shì zhī jiān yào xiāng hù bāng zhù.
Đồng nghiệp với nhau phải giúp đỡ lẫn nhau.
两国相互了解越来越多。
liǎng guó xiāng hù liǎo jiě yuè lái yuè duō.
Hai nước ngày càng hiểu nhau hơn.
我们应该相互尊重。
wǒ men yīng gāi xiāng hù zūn zhòng.
Chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
Từ hay nhầm
- 互相 — 互相 chỉ làm trạng từ (互相帮助); 相互 còn làm định ngữ được (相互关系).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
HỖ · 4 nét
Từ liên quan
- 相信 xiāng xìn — tin, tin tưởng
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)