公共
gōng gòngㄍㄨㄥ ㄍㄨㄥˋ
Hán Việt: CÔNG CỘNG
Phồn thể: 公共
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(từ khu biệt)
công cộng, chung
公共汽车 = xe buýt; 公共场所 = nơi công cộng; 公共厕所 = nhà vệ sinh công cộng.
Ví dụ
请保持公共卫生。
qǐng bǎo chí gōng gòng wèi shēng.
Hãy giữ gìn vệ sinh công cộng.
我每天坐公共汽车上班。
wǒ měi tiān zuò gōng gòng qì chē shàng bān.
Hằng ngày tôi đi xe buýt đi làm.
在公共场所说话要小声。
zài gōng gòng chǎng suǒ shuō huà yào xiǎo shēng.
Ở nơi công cộng nói chuyện phải nhỏ tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
CỘNG · 6 nét
tổng cộng; cùng, chung