脱
tuōㄊㄨㄛ
Hán Việt: THOÁT
Phồn thể: 脫
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
Trái nghĩa: 穿 (mặc), 戴 (đeo). 脱衣服, 脱鞋, 脱帽.
Ví dụ
进门请脱鞋。
jìn mén qǐng tuō xié.
Vào nhà xin cởi giày.
太热了,我把外套脱了。
tài rè le, wǒ bǎ wài tào tuō le.
Nóng quá, tôi cởi áo khoác ra.
晒了一天太阳,我的脸都脱皮了。
shài le yì tiān tài yáng, wǒ de liǎn dōu tuō pí le.
Phơi nắng cả ngày, mặt tôi bị tróc da hết rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THOÁT · 11 nét
cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)