Bỏ qua, tới nội dung

有着

yǒu zheㄧㄡˇ ㄓㄜ˙

Hán Việt: HỮU TRƯỚC

Phồn thể: 有著

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

có (văn viết, đi với danh từ trừu tượng: 有着……的历史/关系)

Ví dụ

  • 这座城市有着一千年的历史。

    zhè zuò chéng shì yǒu zhe yì qiān nián de lì shǐ.

    Thành phố này có lịch sử một nghìn năm.

  • 越南和中国有着很多相似的文化。

    yuè nán hé zhōng guó yǒu zhe hěn duō xiàng shì de wén huà.

    Việt Nam và Trung Quốc có nhiều nét văn hóa giống nhau.

  • 他对音乐有着特别的感情。

    tā duì yīn yuè yǒu zhe tè bié de gǎn qíng.

    Anh ấy có một tình cảm đặc biệt với âm nhạc.

Từ hay nhầm

  • 有 — 有着 trang trọng, chỉ dùng với tân ngữ trừu tượng, thường có định ngữ dài; đồ vật cụ thể dùng 有 (我有一本书, không nói 有着一本书).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

TRƯỚC · 11 nét

nước cờ; chiêu, mẹo