Bỏ qua, tới nội dung

浪漫

làng mànㄌㄤˋ ㄇㄢˋ

Hán Việt: LÃNG MẠN

Phồn thể: 浪漫

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

lãng mạn

Ví dụ

  • 他是一个很浪漫的人。

    tā shì yí gè hěn làng màn de rén.

    Anh ấy là một người rất lãng mạn.

  • 在海边吃晚饭真浪漫。

    zài hǎi biān chī wǎn fàn zhēn làng màn.

    Ăn tối bên bờ biển thật lãng mạn.

  • 这部电影的结尾很浪漫。

    zhè bù diàn yǐng de jié wěi hěn làng màn.

    Cái kết của bộ phim này rất lãng mạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃNG · 10 nét

MẠN · 14 nét