判断
pàn duànㄆㄢˋ ㄉㄨㄢˋ
Hán Việt: PHÁN ĐOÁN
Phồn thể: 判斷
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)
phán đoán, đánh giá; sự phán đoán
Ví dụ
我很难判断他说的是不是真的。
wǒ hěn nán pàn duàn tā shuō de shì bu shì zhēn de.
Tôi khó mà phán đoán anh ta nói thật hay không.
你的判断是对的。
nǐ de pàn duàn shì duì de.
Phán đoán của bạn là đúng.
不要只看外表判断一个人。
bú yào zhī kàn wài biǎo pàn duàn yí gè rén.
Đừng chỉ nhìn bề ngoài mà đánh giá một người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁN · 7 nét
ĐOẠN · 11 nét
đứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán