Bỏ qua, tới nội dung

无聊

wú liáoㄨˊ ㄌㄧㄠˊ

Hán Việt: VÔ LIÊU

Phồn thể: 無聊

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí

Ví dụ

  • 周末一个人在家很无聊。

    zhōu mò yí gè rén zài jiā hěn wú liáo.

    Cuối tuần ở nhà một mình chán lắm.

  • 这部电影太无聊了。

    zhè bù diàn yǐng tài wú liáo le.

    Bộ phim này chán quá.

  • 别问这么无聊的问题。

    bié wèn zhè me wú liáo de wèn tí.

    Đừng hỏi câu nhảm nhí như vậy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÔ · 4 nét

không có, không, vô (văn viết)

LIÊU · 11 nét

tán gẫu, nói chuyện phiếm