Bỏ qua, tới nội dung

按照

àn zhàoㄢˋ ㄓㄠˋ

Hán Việt: ÁN CHIẾU

Phồn thể: 按照

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(giới từ, động từ)

theo, dựa theo, căn cứ vào

按照 không đi với danh từ một âm tiết; khi đó dùng 按 (按时, 按月).

Ví dụ

  • 请按照说明书操作。

    qǐng àn zhào shuō míng shū cāo zuò.

    Vui lòng thao tác theo sách hướng dẫn.

  • 按照规定,这里不能停车。

    àn zhào guī dìng, zhè lǐ bù néng tíng chē.

    Theo quy định, ở đây không được đỗ xe.

  • 我们按照计划出发。

    wǒ men àn zhào jì huà chū fā.

    Chúng ta xuất phát theo kế hoạch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁN · 9 nét

ấn, bấm; theo, dựa theo

CHIẾU · 13 nét

chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo