困难
kùn nanㄎㄨㄣˋ ㄋㄢ˙
Hán Việt: KHỐN NAN
Phồn thể: 困難
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
khó khăn
Hán Việt khốn nan nhưng nghĩa chỉ là khó khăn, không mang nghĩa xấu xa như trong tiếng Việt.
Ví dụ
遇到困难不要怕。
yù dào kùn nán bú yào pà.
Gặp khó khăn đừng sợ.
他家的生活很困难。
tā jiā de shēng huó hěn kùn nán.
Cuộc sống gia đình anh ấy rất khó khăn.
有什么困难就告诉我。
yǒu shén me kùn nán jiù gào sù wǒ.
Có khó khăn gì thì nói với tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỐN · 7 nét
buồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)