对方
duì fāngㄉㄨㄟˋ ㄈㄤ
Hán Việt: ĐỐI PHƯƠNG
Phồn thể: 對方
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
đối phương, phía bên kia, người kia
Không mang nghĩa thù địch như đối phương trong tiếng Việt; chỉ là người hoặc bên kia.
Ví dụ
打电话时要先问对方是谁。
dǎ diàn huà shí yào xiān wèn duì fāng shì shuí.
Khi gọi điện phải hỏi trước đầu dây bên kia là ai.
两个人都很了解对方。
liǎng gè rén dōu hěn liǎo jiě duì fāng.
Hai người đều rất hiểu nhau.
对方同意了我们的要求。
duì fāng tóng yì le wǒ men de yāo qiú.
Phía bên kia đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
Từ liên quan
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 对 duì — đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
- 反对 fǎn duì — phản đối
- 对话 duì huà — đối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau
- 对面 duì miàn — đối diện, phía bên kia
- 对于 duì yú — đối với, về (vấn đề gì)
- 绝对 jué duì — tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 面对 miàn duì — đối mặt, đối diện