Bỏ qua, tới nội dung

错误

cuò wùㄘㄨㄛˋ ㄨˋ

Hán Việt: THÁC NGỘ

Phồn thể: 錯誤

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, tính từ)

sai lầm, lỗi; sai

Mắc lỗi nói 犯错误; khẩu ngữ hay dùng 错.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这是一个很大的错误。

    zhè shì yí gè hěn dà de cuò wù.

    Đây là một sai lầm rất lớn.

  • 请改正文章里的错误。

    qǐng gǎi zhèng wén zhāng lǐ de cuò wù.

    Hãy sửa các lỗi trong bài văn.

  • 他做出了错误的决定。

    tā zuò chū le cuò wù de jué dìng.

    Anh ấy đã đưa ra quyết định sai lầm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÁC · 13 nét

sai, nhầm; lỗi

NGỘ · 9 nét