Bỏ qua, tới nội dung

通

tōngㄊㄨㄥ

Hán Việt: THÔNG

Phồn thể: 通

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩatōng(động từ, tính từ, vocab.word.pos.qv)

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

Ví dụ

  • 前面的路不通。

    qián miàn de lù bù tōng.

    Đường phía trước bị tắc, không đi được.

  • 他的电话一直打不通。

    tā de diàn huà yì zhí dǎ bù tōng.

    Điện thoại của anh ấy mãi không gọi được.

  • 她是个中国通。

    tā shì gè zhōng guó tōng.

    Cô ấy là người rất am hiểu Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩatòng(động từ, tính từ, vocab.word.pos.qv)

lượng từ: một trận, một hồi (mắng, đánh trống…)

Ví dụ

  • 他被老板骂了一通。

    tā bèi lǎo bǎn mà le yì tōng.

    Anh ta bị sếp mắng cho một trận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư