Bỏ qua, tới nội dung

样子

yàng ziㄧㄤˋ ㄗ˙

Hán Việt: DẠNG TỬ

Phồn thể: 樣子

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

dáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng; có vẻ (看样子)

Ví dụ

  • 这件衣服的样子很好看。

    zhè jiàn yī fu de yàng zi hěn hǎo kàn.

    Kiểu dáng bộ quần áo này rất đẹp.

  • 看他的样子,好像很累。

    kàn tā de yàng zi, hǎo xiàng hěn lèi.

    Nhìn bộ dạng anh ấy, có vẻ rất mệt.

  • 看样子要下雨了。

    kàn yàng zi yào xià yǔ le.

    Xem chừng sắp mưa rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẠNG · 10 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai