Bỏ qua, tới nội dung

引起

yǐn qǐㄧㄣˇ ㄑㄧˇ

Hán Việt: DẪN KHỞI

Phồn thể: 引起

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

gây ra, dẫn đến, khiến (ai chú ý…)

Hay đi với 注意, 兴趣, 误会, 问题.

Ví dụ

  • 这件事引起了大家的注意。

    zhè jiàn shì yǐn qǐ le dà jiā de zhù yì.

    Chuyện này đã khiến mọi người chú ý.

  • 吸烟会引起很多疾病。

    xī yān huì yǐn qǐ hěn duō jí bìng.

    Hút thuốc có thể gây ra nhiều bệnh.

  • 他的话引起了误会。

    tā de huà yǐn qǐ le wù huì.

    Lời anh ấy nói đã gây ra hiểu lầm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẪN · 4 nét

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)