图
túㄊㄨˊ
Hán Việt: ĐỒ
Phồn thể: 圖
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ)
hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham
Lượng từ đi kèm: 张
Ví dụ
请看第五页的图。
qǐng kàn dì wǔ yè de tú.
Mời xem hình ở trang năm.
我用手机看地图。
wǒ yòng shǒu jī kàn dì tú.
Tôi xem bản đồ bằng điện thoại.
他做这些不图什么。
tā zuò zhè xiē bù tú shén me.
Anh ấy làm những việc này chẳng mong gì cả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒ · 8 nét
hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham