Bỏ qua, tới nội dung

标准

biāo zhǔnㄅㄧㄠ ㄓㄨㄣˇ

Hán Việt: TIÊU CHUẨN

Phồn thể: 標準

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, tính từ)

tiêu chuẩn; chuẩn

Ví dụ

  • 她的普通话很标准。

    tā de pǔ tōng huà hěn biāo zhǔn.

    Tiếng phổ thông của cô ấy rất chuẩn.

  • 这些产品符合国际标准。

    zhè xiē chǎn pǐn fú hé guó jì biāo zhǔn.

    Các sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.

  • 你选男朋友的标准是什么?

    nǐ xuǎn nán péng you de biāo zhǔn shì shén me?

    Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn là gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 9 nét

CHUẨN · 10 nét

chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định