讨厌
tǎo yànㄊㄠˇ ㄧㄢˋ
Hán Việt: THẢO YẾM
Phồn thể: 討厭
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
ghét, chán ghét; đáng ghét, khó chịu, phiền phức
Giữa người thân, 讨厌! có thể là lời nũng nịu ("ghét ghê!"), không thật sự giận.
Ví dụ
我最讨厌下雨天。
wǒ zuì tǎo yàn xià yǔ tiān.
Tôi ghét nhất là những ngày mưa.
这种天气真讨厌。
zhè zhǒng tiān qì zhēn tǎo yàn.
Thời tiết kiểu này thật khó chịu.
她讨厌别人迟到。
tā tǎo yàn bié rén chí dào.
Cô ấy ghét người khác đến muộn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢO · 5 nét
YẾM · 6 nét