Bỏ qua, tới nội dung

倍

bèiㄅㄟˋ

Hán Việt: BỘI

Phồn thể: 倍

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(lượng từ, phó từ)

lượng từ: lần, gấp (… lần); gấp đôi, tăng gấp

Chú ý: 增加了一倍 = tăng thêm một lần nữa, tức là gấp đôi; A 是 B 的三倍 = A gấp ba B.

Ví dụ

  • 今年的收入是去年的两倍。

    jīn nián de shōu rù shì qù nián de liǎng bèi.

    Thu nhập năm nay gấp đôi năm ngoái.

  • 这里的房租是我老家的三倍。

    zhè lǐ de fáng zū shì wǒ lǎo jiā de sān bèi.

    Tiền thuê nhà ở đây gấp ba ở quê tôi.

  • 用了新机器,效率提高了一倍。

    yòng le xīn jī qì, xiào lǜ tí gāo le yí bèi.

    Dùng máy mới, hiệu suất tăng gấp đôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘI · 10 nét

lượng từ: lần, gấp (… lần); gấp đôi, tăng gấp