Bỏ qua, tới nội dung

共

gòngㄍㄨㄥˋ

Hán Việt: CỘNG

Phồn thể: 共

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, vocab.word.pos.g, từ khu biệt)

tổng cộng; cùng, chung

Một mình mang tính văn viết; khẩu ngữ dùng 一共; còn gặp trong 公共, 共同.

Ví dụ

  • 我们班共有三十个学生。

    wǒ men bān gòng yǒu sān shí gè xué shēng.

    Lớp chúng tôi có tổng cộng ba mươi học sinh.

  • 这些东西一共多少钱?

    zhè xiē dōng xi yí gòng duō shǎo qián?

    Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 我们在公共汽车上见过。

    wǒ men zài gōng gòng qì chē shàng jiàn guò.

    Chúng ta đã gặp nhau trên xe buýt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỘNG · 6 nét

tổng cộng; cùng, chung